Anh - Việt
dây đàn
Danh từ
dây đàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · dây bằng tơ xe hay kim loại căng trên đàn, đánh thành tiếng
乐器的弦
dây bằng tơ xe hay kim loại căng trên đàn, đánh thành tiếng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dây đàn
乐器的弦
dây bằng tơ xe hay kim loại căng trên đàn, đánh thành tiếng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa