Anh - Việt
dây đất
Danh từ
dây đất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dây điện nối thiết bị với đất để tránh điện giật khi có sự cố.
将电器连接到大地以防触电的电线。
Dây điện nối thiết bị với đất để tránh điện giật khi có sự cố.
Ví dụ
电工安装机器前检查地线。【】Thợ điện kiểm tra dây đất trước khi lắp máy.
地线有助于降低触电风险。【】Dây đất giúp giảm nguy cơ bị điện giật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây đất (Noun)
Danh từ + dây đấtdây đất + Danh từdây đất + Động từĐộng từ + dây đất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
接地线端子 đầu dây đất | 把接地线端子拧紧到连接器上。 Siết chặt đầu dây đất vào cực nối. |