Anh - Việt
day day
Động từ
day day (Động từ)
Nghĩa 01 · Xoa bóp hoặc chà xát nhiều lần bằng tay để làm dịu chỗ đau, mỏi.
用手反复揉按或摩擦酸痛的部位。
Xoa bóp hoặc chà xát nhiều lần bằng tay để làm dịu chỗ đau, mỏi.
Ví dụ
妈妈在爸爸工作一天后给他揉了揉肩膀。【】Mẹ day day vai cho bố sau một ngày làm việc.
她因为坐在电脑前太久而揉了揉脖子。【】Cô ấy day day cổ vì ngồi trước máy tính quá lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của day day (Verb)
day day + Danh từday day + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按摩酸痛的颈部和肩膀 day day vai gáy | 久坐工作后,我常按摩酸痛的颈部和肩膀。 Ngồi làm việc lâu, tôi thường day day vai gáy. |
揉一揉疼痛的部位 day day chỗ đau | 她揉了揉手腕上疼痛的部位。 Cô ấy day day chỗ đau ở cổ tay. |
按摩小腿肌肉 day day bắp chân | 跑步后,他坐下来按摩小腿肌肉。 Anh ấy ngồi xuống day day bắp chân sau khi chạy. |