Anh - Việt
dây dính
Động từ
dây dính (Động từ)
Nghĩa 01 · Dính líu hoặc sa vào một việc rắc rối, thường gây hậu quả không tốt.
卷入麻烦或复杂的事情中,通常会带来不好的后果。
Dính líu hoặc sa vào một việc rắc rối, thường gây hậu quả không tốt.
Ví dụ
别卷入那种见不得人的生意。【】Đừng dây dính vào chuyện làm ăn mờ ám đó.
他被牵扯进这起诈骗案。【】Anh ấy bị dây dính vào vụ lừa đảo này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây dính (Verb)
dây dính + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卷入麻烦 dây dính vào chuyện rắc rối | 他只是无意中卷入了那场麻烦。 Cậu ấy chỉ vô tình dây dính vào chuyện rắc rối đó. |
牵涉到丑闻 dây dính đến vụ bê bối | 几名官员被怀疑牵涉到这起丑闻。 Một số quan chức bị nghi dây dính đến vụ bê bối này. |
染上毒品 dây dính vào ma túy | 家人担心他会染上毒品。 Gia đình lo rằng anh ta sẽ dây dính vào ma túy. |
与罪犯混在一起 dây dính với bọn tội phạm | 不要只是为了快速赚钱就与罪犯混在一起。 Đừng dây dính với bọn tội phạm chỉ vì muốn kiếm tiền nhanh. |