Anh - Việt
dạy dỗ
Động từ
dạy dỗ (Động từ)
Nghĩa 01 · bảo cho biết điều hay lẽ phải một cách ân cần và dịu dàng
温柔教导
bảo cho biết điều hay lẽ phải một cách ân cần và dịu dàng
Ví dụ
父母应该耐心地教导孩子正确的行为。【】Cha mẹ nên dạy dỗ con cái cách cư xử đúng.
老师不教导学生良好的价值观吗?【】Giáo viên có dạy dỗ học sinh về giá trị tốt không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạy dỗ (Verb)
ADVERBNOUNPHRASES
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dạy dỗ chu đáo | |
dạy dỗ nghiêm khắc | |
dạy dỗ tận tình | |
dạy dỗ nghiêm khắc | |
dạy dỗ tận tình |