Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạy đời trong tiếng Trung

dạy đời

Động từ

dạy đời (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói với vẻ bề trên, như thể mình hiểu biết hơn để khuyên bảo hoặc phê phán người khác.

用高高在上的态度教训或说教别人。

Nói với vẻ bề trên, như thể mình hiểu biết hơn để khuyên bảo hoặc phê phán người khác.

Ví dụ
他总是教训别人该怎么花钱。【】Anh ấy luôn dạy đời người khác về cách tiêu tiền.
你自己也犯过错,别居高临下地教训我。【】Đừng dạy đời tôi khi bạn cũng từng mắc lỗi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạy đời (Verb)

Danh từ + dạy đờiTừ đi kèm + dạy đờidạy đời + Danh từĐộng từ + dạy đời
Kết hợp từ của dạy đời
Collocation
Ví dụ

说教的样子

kiểu dạy đời

我不喜欢他那种说教的样子。

Tôi không thích kiểu dạy đời của anh ấy.

居高临下的语气

giọng dạy đời

她用居高临下的语气说话,让大家都很不舒服。

Cô ấy nói bằng giọng dạy đời khiến mọi người khó chịu.

Video ngữ cảnh