Anh - Việt
dây dù
Danh từ
dây dù (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại dây chắc, thường làm bằng ni-lông, dùng để buộc hoặc treo đồ.
一种结实的尼龙绳,常用来捆绑或悬挂物品。
Loại dây chắc, thường làm bằng ni-lông, dùng để buộc hoặc treo đồ.
Ví dụ
我用伞绳把行李绑在摩托车上。【】Tôi dùng dây dù để buộc hành lý lên xe máy.
他用结实的尼龙绳挂起花盆。【】Anh ấy treo chậu cây bằng dây dù chắc chắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây dù (Noun)
Số lượng + dây dùdây dù + Tính từĐộng từ + dây dù
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一卷伞绳 cuộn dây dù | 他买了一卷伞绳去露营。 Anh ấy mua một cuộn dây dù để mang đi cắm trại. |