Anh - Việt
dây dưa
Động từ
dây dưa (Động từ)
Nghĩa 01 · Kéo dài một việc một cách lằng nhằng, không giải quyết dứt điểm.
把事情拖延很久,不彻底解决。
Kéo dài một việc một cách lằng nhằng, không giải quyết dứt điểm.
Ví dụ
别再拖延这件事了,今天就解决吧。【】Đừng dây dưa chuyện này nữa, giải quyết hôm nay đi.
他们拖了好几周才签合同。【】Họ dây dưa việc ký hợp đồng suốt nhiều tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có quan hệ hoặc dính líu kéo dài với người hay việc rắc rối.
与麻烦的人或事有牵扯,难以脱身。
Có quan hệ hoặc dính líu kéo dài với người hay việc rắc rối.
Ví dụ
我不想再和那个人有牵扯。【】Tôi không muốn dây dưa với người đó nữa.
她避免和可疑的生意有来往。【】Cô ấy tránh dây dưa với những việc làm ăn mờ ám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây dưa (Verb)
dây dưa + Danh từdây dưa + Trạng từdây dưa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与坏人牵扯不清 dây dưa với người xấu | 父母担心孩子会与坏人牵扯不清。 Cha mẹ lo con mình dây dưa với người xấu. |
与前任纠缠不清 dây dưa với người yêu cũ | 她劝朋友不要再与前任纠缠不清。 Cô ấy khuyên bạn mình đừng dây dưa với người yêu cũ. |