Anh - Việt
day dứt
Động từ
day dứt (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy áy náy, đau khổ hoặc không yên vì điều mình đã làm hay một vấn đề nào đó.
因过错或某件事感到内疚、不安。
Cảm thấy áy náy, đau khổ hoặc không yên vì điều mình đã làm hay một vấn đề nào đó.
Ví dụ
我仍然为没有给妈妈打电话而内疚。【】Tôi vẫn day dứt vì đã không gọi cho mẹ.
她为辞职的决定感到苦恼。【】Cô ấy day dứt về quyết định nghỉ việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm ai đó đau khổ, ám ảnh hoặc bứt rứt trong lòng.
使人感到痛苦、困扰或难以忘怀。
Làm ai đó đau khổ, ám ảnh hoặc bứt rứt trong lòng.
Ví dụ
多年以后,那段记忆仍然困扰着他。【】Ký ức đó vẫn day dứt anh ấy nhiều năm sau.
这个问题困扰了我一整晚。【】Câu hỏi này day dứt tôi suốt cả đêm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của day dứt (Verb)
Danh từ + day dứtday dứt + Danh từday dứt + Giới từday dứt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一段记忆萦绕着某人 ký ức day dứt ai đó | 那场事故的记忆仍然萦绕着他。 Ký ức về tai nạn vẫn day dứt anh ấy. |
一个问题困扰着某人 câu hỏi day dứt ai đó | 那个问题困扰了我好多天。 Câu hỏi đó day dứt tôi suốt nhiều ngày. |