Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây duyên trong tiếng Trung

dây duyên

Danh từ

dây duyên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mối gắn bó tình cảm giữa hai người, thường được cho là do duyên số tạo nên.

两个人之间由缘分促成的感情联系。

Mối gắn bó tình cảm giữa hai người, thường được cho là do duyên số tạo nên.

Ví dụ
他们的姻缘始于一次偶然的相遇。【】Dây duyên giữa họ bắt đầu từ một lần gặp tình cờ.
她相信这段情缘会长久。【】Cô ấy tin rằng dây duyên này sẽ kéo dài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dây duyên (Noun)

dây duyên + Danh từdây duyên + Giới từdây duyên + Tính từĐộng từ + dây duyên
Kết hợp từ của dây duyên
Collocation
Ví dụ

夫妻缘分

dây duyên vợ chồng

多年相伴后,他们珍惜这份夫妻缘分。

Họ trân trọng dây duyên vợ chồng sau nhiều năm bên nhau.

Video ngữ cảnh