Anh - Việt
dây giày
Danh từ
dây giày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sợi dây dùng để buộc và giữ chặt giày trên chân.
用来系紧鞋子的绳子。
Sợi dây dùng để buộc và giữ chặt giày trên chân.
Ví dụ
我走路时鞋带松开了。【】Dây giày của tôi bị tuột khi đang đi bộ.
跑步前记得系好鞋带。【】Cậu nhớ buộc dây giày trước khi chạy nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây giày (Noun)
Số lượng + dây giàydây giày + Tính từdây giày + Động từĐộng từ + dây giày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一副鞋带 một đôi dây giày | 他买了一副新鞋带。 Anh ấy mua một đôi dây giày mới. |