Anh - Việt
dạy học
Động từ
dạy học (Động từ)
Nghĩa 01 · dạy văn hoá, theo những chương trình nhất định
教授课程
dạy văn hoá, theo những chương trình nhất định
Ví dụ
兰老师在河内教六年级。【】Cô Lan dạy học lớp sáu ở Hà Nội.
南老师不在顺化教八年级。【】Nam không dạy học lớp tám ở Huế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa