Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạy khôn trong tiếng Trung

dạy khôn

Động từ

dạy khôn (Động từ)

Nghĩa 01 · Lên giọng chỉ bảo người khác phải suy nghĩ hoặc cư xử thế nào, thường mang sắc thái kẻ cả hoặc không được yêu cầu.

居高临下地教训别人该怎样想或做。

Lên giọng chỉ bảo người khác phải suy nghĩ hoặc cư xử thế nào, thường mang sắc thái kẻ cả hoặc không được yêu cầu.

Ví dụ
你不了解情况,就别教训我。【】Đừng dạy khôn tôi khi bạn không hiểu chuyện.
他总是对别人说教,告诉他们该怎样生活。【】Anh ấy luôn dạy khôn người khác phải sống thế nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạy khôn (Verb)

dạy khôn + Danh từĐộng từ + dạy khôn
Kết hợp từ của dạy khôn
Collocation
Ví dụ

教别人该怎么做

dạy khôn người khác

别人没有征求你的意见时,别教他们该怎么做。

Đừng dạy khôn người khác khi họ không hỏi ý kiến bạn.

教我该怎么做

dạy khôn tôi

别教我该怎么做;我自己知道该做什么。

Đừng dạy khôn tôi; tôi tự biết phải làm gì.

教训所有人

dạy khôn thiên hạ

他总喜欢教训所有人。

Anh ấy lúc nào cũng thích dạy khôn thiên hạ.

Video ngữ cảnh