Anh - Việt
dây loan
Danh từ
dây loan (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mối duyên vợ chồng, thường dùng trong văn chương.
指夫妻之间的姻缘,多用于文学语境。
Mối duyên vợ chồng, thường dùng trong văn chương.
Ví dụ
人们祝愿这对年轻人早结良缘。【】Đôi trẻ được chúc sớm kết dây loan.
这首诗写的是一段坚固的夫妻情缘。【】Bài thơ nói về một mối dây loan bền chặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây loan (Noun)
dây loan + Tính từdây loan + Động từĐộng từ + dây loan
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牢固的婚姻纽带 dây loan bền chặt | 相互理解在他们之间建立了牢固的婚姻纽带。 Sự cảm thông đã tạo nên một dây loan bền chặt giữa họ. |