Anh - Việt
dấy loạn
Động từ
dấy loạn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nổi lên chống lại chính quyền hoặc người cầm quyền.
起来反抗统治者或政府。
Nổi lên chống lại chính quyền hoặc người cầm quyền.
Ví dụ
农民因受贪官剥削而起义。【】Nông dân dấy loạn vì bị quan lại bóc lột.
几个团体起来反抗国王。【】Nhiều nhóm đã dấy loạn chống lại nhà vua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấy loạn (Verb)
Danh từ + dấy loạndấy loạn + Giới từdấy loạn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民众反叛 dân chúng dấy loạn | 民众因无法忍受压迫而反叛。 Dân chúng dấy loạn vì không chịu nổi áp bức. |
士兵哗变 quân lính dấy loạn | 士兵数月未领到薪水后发生了哗变。 Quân lính dấy loạn sau nhiều tháng không được trả lương. |