Anh - Việt
dây mực
Danh từ
dây mực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có sợi dây tẩm mực, dùng để bật tạo đường thẳng trên bề mặt.
一种带墨线的工具,用弹线在表面标出直线。
Dụng cụ có sợi dây tẩm mực, dùng để bật tạo đường thẳng trên bề mặt.
Ví dụ
工人用墨斗在墙上弹出一条直线。【】Thợ dùng dây mực để kẻ đường thẳng trên tường.
切木头前,他在木板上弹了一条墨线。【】Trước khi cắt gỗ, anh ấy bật dây mực lên tấm ván.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây mực (Noun)
dây mực + Danh từĐộng từ + dây mực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
墨线盒 dây mực có hộp cuộn | 墨线盒可以更方便地收回线绳。 Dây mực có hộp cuộn giúp thu dây nhanh hơn. |