Anh - Việt
dây muống
Danh từ
dây muống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoa văn có đường nét uốn lượn như dây rau muống, thường dùng trong chạm khắc hoặc thêu.
形似空心菜藤蔓的曲线装饰纹样,常用于雕刻或刺绣。
Hoa văn có đường nét uốn lượn như dây rau muống, thường dùng trong chạm khắc hoặc thêu.
Ví dụ
木门上雕刻着精美的卷草纹。【】Cánh cửa gỗ được chạm dây muống rất tinh xảo.
我奶奶在布边绣了藤蔓纹。【】Bà tôi thêu dây muống ở mép chiếc khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây muống (Noun)
Danh từ + dây muốngdây muống + Tính từdây muống + Động từĐộng từ + dây muống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卷草纹 hoa văn dây muống | 木门上雕刻着精美的卷草纹。 Cánh cửa gỗ được chạm hoa văn dây muống tinh xảo. |