Anh - Việt
dấy nghĩa
Động từ
dấy nghĩa (Động từ)
Nghĩa 01 · tổ chức nổi lên khởi nghĩa
发起起义
tổ chức nổi lên khởi nghĩa
Ví dụ
他们决定发动一次社会起义。【】Họ quyết định dấy nghĩa xã hội hôm nay.
我们不应该反抗政府的决定吗?【】Chúng ta có nên dấy nghĩa chống lại luật mới không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa