Anh - Việt
dấy nghiệp
Động từ
dấy nghiệp (Động từ)
Nghĩa 01 · Khởi đầu xây dựng cơ nghiệp hoặc sự nghiệp lớn, thường dùng trong văn phong trang trọng.
开创事业或建立一番基业。
Khởi đầu xây dựng cơ nghiệp hoặc sự nghiệp lớn, thường dùng trong văn phong trang trọng.
Ví dụ
他离开家乡,到城市白手起家开创事业。【】Ông rời quê lên thành phố để dấy nghiệp từ hai bàn tay trắng.
许多年轻人靠一家小店开创自己的事业。【】Nhiều người trẻ dấy nghiệp bằng một cửa hàng nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấy nghiệp (Verb)
dấy nghiệp + Danh từdấy nghiệp + Giới từdấy nghiệp + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在异乡闯荡创业 dấy nghiệp nơi đất khách | 许多年轻人离开村庄,到异乡闯荡创业。 Nhiều người trẻ rời làng để dấy nghiệp nơi đất khách. |