Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây nhợ trong tiếng Trung

dây nhợ

Danh từ

dây nhợ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các loại dây dùng để buộc, nối hoặc kéo, thường nói chung và lộn xộn.

用于捆绑、连接或拉扯的各种绳线,常指杂乱的一堆。

Các loại dây dùng để buộc, nối hoặc kéo, thường nói chung và lộn xộn.

Ví dụ
别把绳线乱放在地板上。【】Đừng để dây nhợ vương khắp sàn nhà.
他正在整理电脑后面的电线。【】Anh ấy đang gỡ dây nhợ phía sau máy tính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dây nhợ (Noun)

Số lượng + dây nhợdây nhợ + Danh từdây nhợ + Tính từĐộng từ + dây nhợ
Kết hợp từ của dây nhợ
Collocation
Ví dụ

一堆绳子和线

một đống dây nhợ

储藏室里有一堆旧绳子和线。

Trong kho có một đống dây nhợ cũ.

Video ngữ cảnh