Anh - Việt
dây nói
Danh từ
dây nói (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi cũ của điện thoại, dùng để nói chuyện với người ở xa.
电话的旧称,用于和远处的人通话。
Cách gọi cũ của điện thoại, dùng để nói chuyện với người ở xa.
Ví dụ
过去,家里有电话就很方便。【】Ngày xưa, nhà nào có dây nói cũng rất tiện.
我奶奶仍把座机叫作电话。【】Bà tôi vẫn gọi chiếc điện thoại bàn là dây nói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây nói (Noun)
dây nói + Động từĐộng từ + dây nói
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电话响 dây nói reo | 我们正在吃饭时,电话响了。 Đang ăn cơm thì dây nói reo. |
电话坏了 dây nói bị hỏng | 电话坏了,所以我们无法联系。 Dây nói bị hỏng nên chúng tôi không liên lạc được. |