Anh - Việt
dậy non
Động từ
dậy non (Động từ)
Nghĩa 01 · Nảy mầm hoặc mọc lên quá sớm, khi điều kiện chưa thật sự thích hợp.
在条件尚未成熟时过早发芽或长出。
Nảy mầm hoặc mọc lên quá sớm, khi điều kiện chưa thật sự thích hợp.
Ví dụ
种子因天气异常暖和而过早发芽。【】Hạt giống dậy non vì thời tiết ấm bất thường.
植物过早长出来,天气再变冷时容易死。【】Cây dậy non nên dễ chết khi trời lại rét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dậy non (Verb)
Danh từ + dậy non
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水稻秧苗过早出土 lúa dậy non | 由于一阵早来的暖天气,水稻秧苗过早出土了。 Lúa dậy non vì đợt nắng đến sớm. |
秧苗过早出土 mạ dậy non | 过早出土的秧苗可能会被寒冷天气冻坏。 Mạ dậy non có thể bị rét làm hỏng. |
种子过早发芽 hạt dậy non | 连续几天温暖多雨后,种子过早发芽了。 Hạt dậy non sau vài ngày mưa ấm. |
植物过早萌芽 cây dậy non | 植物过早萌芽后又遇到霜冻,因此长势不好。 Cây dậy non rồi gặp sương giá nên phát triển kém. |