Anh - Việt
dây nóng
Danh từ
dây nóng (Danh từ)
Nghĩa 01 · dây tải điện có điện áp; phân biệt với dây nguội
带电导线
dây tải điện có điện áp; phân biệt với dây nguội
Ví dụ
这个房子有一个暴露的电热线,非常危险。【】Trong nhà có một dây nóng hở, rất nguy hiểm.
这个工人不小心碰到电热线了。【】Công nhân không chạm vào dây nóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa