Anh - Việt
dãy núi
Danh từ
dãy núi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng gồm nhiều ngọn núi nối tiếp hoặc liền kề nhau.
由许多相连山峰组成的区域。
Vùng gồm nhiều ngọn núi nối tiếp hoặc liền kề nhau.
Ví dụ
这条山脉每年吸引许多游客。【】Dãy núi này thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.
我们在远处看到了一条山脉。【】Chúng tôi nhìn thấy một dãy núi ở phía xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dãy núi (Noun)
Số lượng + dãy núidãy núi + Danh từdãy núi + Tính từdãy núi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一条山脉 một dãy núi | 他们徒步穿过一条山脉。 Họ đi bộ qua một dãy núi. |