Anh - Việt
dây oan
Danh từ
dây oan (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mối ràng buộc oan nghiệt khiến người ta khổ sở hoặc vướng vào điều không công bằng.
使人痛苦或无辜受牵连的不幸纠葛。
Mối ràng buộc oan nghiệt khiến người ta khổ sở hoặc vướng vào điều không công bằng.
Ví dụ
她想摆脱一直困扰家人的冤孽纠葛。【】Cô ấy muốn thoát khỏi dây oan đã đeo bám gia đình.
他不想因为别人的事卷入不该有的纠葛。【】Anh không muốn vướng vào dây oan vì chuyện của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây oan (Noun)
dây oan + Tính từĐộng từ + dây oan
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孽缘 dây oan nghiệt | 两人被一段孽缘束缚着。 Hai người bị buộc vào một dây oan nghiệt. |