Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây óng trong tiếng Trung

dây óng

Danh từ

dây óng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đoạn dây vòng qua cổ trâu, bò để giữ ách trên vai.

套在水牛或牛颈上、用来固定牛轭的绳子。

Đoạn dây vòng qua cổ trâu, bò để giữ ách trên vai.

Ví dụ
老人把牛轭绳系紧后,才牵水牛去田里。【】Ông buộc dây óng thật chắc trước khi dắt trâu ra ruộng.
旧轭绳断了,所以爸爸换了一根新的。【】Dây óng cũ bị đứt nên bố thay một sợi mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dây óng (Noun)

dây óng + Danh từdây óng + Động từĐộng từ + dây óng
Kết hợp từ của dây óng
Collocation
Ví dụ

水牛的轭绳

dây óng của trâu

这头水牛的轭绳旧了,需要更换。

Dây óng của trâu đã cũ nên cần được thay.