ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dây phanh
Bộ phận của xe dùng để làm giảm tốc độ hoặc dừng xe lại bằng cách bóp áp lực lên má phanh.
车辆部件,通过施加压力使刹车片摩擦,从而减速或停车。
Từ tiếng Trung gần nghĩa