Anh - Việt
dây phơi
Danh từ
dây phơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sợi dây được căng lên để treo quần áo cho khô.
用来晾晒衣服的绳子。
Sợi dây được căng lên để treo quần áo cho khô.
Ví dụ
妈妈把湿衣服挂在院子的晾衣绳上。【】Mẹ treo quần áo ướt lên dây phơi ngoài sân.
阳台上的晾衣绳断了。【】Dây phơi trên ban công bị đứt rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây phơi (Noun)
dây phơi + Tính từdây phơi + Động từĐộng từ + dây phơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
户外晾衣绳 dây phơi ngoài trời | 我家有一根户外晾衣绳。 Nhà tôi có một dây phơi ngoài trời. |