ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dậy sớm
Thức dậy vào thời gian sớm, thường là trước bình minh hoặc vào lúc trời còn tối.
起得早,通常是在天还未亮或刚黎明时。
Thức dậy vào lúc sớm, thường là trước lúc mặt trời mọc hoặc ngay sau khi tỉnh giấc vào buổi sáng sớm
早起醒来,通常是在日出之前或清晨刚刚醒来的时候。