Anh - Việt
dây thần kinh
Danh từ
dây thần kinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · tập hợp của những sợi thần kinh dẫn truyền thành một bó có một vỏ bao bọc, nối các trung tâm thần kinh với các cơ quan trong cơ thể
神经束
tập hợp của những sợi thần kinh dẫn truyền thành một bó có một vỏ bao bọc, nối các trung tâm thần kinh với các cơ quan trong cơ thể
Ví dụ
医生解释,这条神经把信号传到手部。【】Bác sĩ giải thích dây thần kinh này truyền tín hiệu đến bàn tay.
这次受伤没有损伤她手臂附近的神经束。【】Chấn thương không làm hỏng bó dây thần kinh gần cánh tay cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa