Anh - Việt
dây thanh
Danh từ
dây thanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hai nếp mô trong thanh quản rung lên để tạo ra giọng nói hoặc tiếng hát.
喉部中振动发声的两条组织褶皱。
Hai nếp mô trong thanh quản rung lên để tạo ra giọng nói hoặc tiếng hát.
Ví dụ
她因为声带发炎而嗓音嘶哑。【】Cô ấy bị khàn tiếng vì dây thanh bị viêm.
歌手需要休息来保护声带。【】Ca sĩ cần nghỉ ngơi để bảo vệ dây thanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây thanh (Noun)
Danh từ + dây thanhdây thanh + Động từĐộng từ + dây thanh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
声带炎 viêm dây thanh | 连续说话多日后,她患上了声带炎。 Cô ấy bị viêm dây thanh sau nhiều ngày nói liên tục. |