Anh - Việt
dây thép gai
Danh từ
dây thép gai (Danh từ)
Nghĩa 01 · dây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại
带刺铁丝
dây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại
Ví dụ
公园用带刺铁丝网保护物资仓库。【】Khu công viên dùng dây thép gai để bảo vệ kho vật tư.
学校没有在新操场周围使用带刺铁丝网。【】Trường học không dùng dây thép gai quanh sân chơi mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa