Anh - Việt
dây thép
Danh từ
dây thép (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) bưu điện
邮局
(từ cũ) bưu điện
Ví dụ
河内的电报局六点关门。【】Dây thép ở Hà Nội đóng cửa lúc sáu giờ.
我村的邮局今天不卖邮票。【】Dây thép làng tôi hôm nay không bán tem.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · điện báo
电报线
điện báo
Ví dụ
1945年,一根电报线连接了两个村庄。【】Năm 1945, một dây thép nối hai ngôi làng.
这根旧电报线没有服务这个村庄。【】Dây thép cũ không phục vụ ngôi làng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa