Anh - Việt
dây thun
Danh từ
dây thun (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vòng cao su co giãn dùng để buộc, giữ đồ vật hoặc buộc tóc.
一种可拉伸的橡胶圈,用来捆扎或固定物品、扎头发。
Vòng cao su co giãn dùng để buộc, giữ đồ vật hoặc buộc tóc.
Ví dụ
林玲上课前用橡皮筋扎头发。【】Linh dùng dây thun buộc tóc trước giờ học.
妈妈用橡皮筋把那束青菜扎好。【】Mẹ dùng dây thun buộc bó rau cho gọn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây thun (Noun)
Từ đi kèm + dây thundây thun + Danh từdây thun + Tính từdây thun + Động từĐộng từ + dây thun
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一根橡皮筋 sợi dây thun | 我拿了一根橡皮筋把铅笔盒捆起来。 Tôi lấy một sợi dây thun để buộc hộp bút lại. |