Anh - Việt
đậy
Động từ
đậy (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy vật gì úp hoặc trùm lên trên cho kín, thường để che chắn khỏi tác động từ bên ngoài.
用东西盖住或封住某物,多用于防止外物侵入或保护。
Lấy vật gì úp hoặc trùm lên trên cho kín, thường để che chắn khỏi tác động từ bên ngoài.
Ví dụ
请把食物盖上,免得苍蝇飞过来。【】Bạn nhớ đậy thức ăn lại để tránh ruồi nhé.
她把果酱罐的盖子盖好,放进了冰箱。【】Cô ấy đậy nắp lọ mứt rồi cất vào tủ lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đậy (Verb)
đậy + Danh từđậy + Giới từđậy + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盖上锅盖 đậy nắp nồi | 记得盖上锅盖,免得水溢出来。 Nhớ đậy nắp nồi để nước khỏi trào ra. |
盖住食物 đậy thức ăn | 请把食物盖上,免得苍蝇落上去。 Hãy đậy thức ăn lại để ruồi không bu vào. |