Anh - Việt
dảy
Động từ
dảy (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tay xô mạnh làm người khác ngã xuống.
用手猛推,使人摔倒。
Dùng tay xô mạnh làm người khác ngã xuống.
Ví dụ
调皮的男孩推了朋友一把,朋友摔倒在地上。【】Thằng bé nghịch ngợm dảy bạn ngã xuống sân.
别推我,我会摔倒的!【】Đừng dảy tôi, tôi sẽ ngã đấy!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dảy (Verb)
Từ đi kèm + dảydảy + Danh từdảy + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被推 bị dảy | 男孩跑过院子时被推倒了。 Cậu bé bị dảy ngã khi chạy qua sân. |