Anh - Việt
dãy
Danh từ
dãy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp nhiều vật cùng loại xếp nối tiếp nhau, đứng cạnh nhau thành hàng.
多个同类事物依次排列成的一列或一行。
Tập hợp nhiều vật cùng loại xếp nối tiếp nhau, đứng cạnh nhau thành hàng.
Ví dụ
候诊室里靠墙摆着一排长椅。【】Trong phòng chờ có một dãy ghế dài đặt sát tường.
桌上整齐地摆着一列按颜色排好的书。【】Trên bàn có một dãy sách được xếp ngay ngắn theo màu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhóm nhiều ngọn núi nối liền nhau thành một hàng dài.
连绵相接的一组山峰。
Nhóm nhiều ngọn núi nối liền nhau thành một hàng dài.
Ví dụ
从小镇望去,整条山脉笼罩在薄雾中。【】Từ thị trấn nhỏ, chúng tôi nhìn thấy cả dãy núi phủ đầy sương mù.
西边有一条山脉,那里有许多适合徒步的美丽小径。【】Phía tây có một dãy núi với nhiều đường mòn đẹp cho người đi bộ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dãy (Noun)
dãy + Danh từĐộng từ + dãy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
山脉 dãy núi | 长山山脉横贯中部多个省份。 Dãy núi Trường Sơn trải dài qua nhiều tỉnh miền Trung. |
一排房屋 dãy nhà | 这条街有一排受保护的老房子。 Con phố có dãy nhà cổ được bảo tồn. |
一排座位 dãy ghế | 我们坐在第一排座位上。 Chúng tôi ngồi ở dãy ghế đầu tiên. |
一串数字 dãy số | 电脑显示了一长串数字。 Máy tính hiển thị một dãy số dài. |
连绵的丘陵 dãy đồi | 村庄坐落在绿色丘陵之中。 Ngôi làng nằm giữa dãy đồi xanh mướt. |