dây
dây (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v.
细绳
vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò
藤
thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều vật cùng loại nối với nhau liên tiếp làm thành một hình dài
一串相连的物品
từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều vật cùng loại nối với nhau liên tiếp làm thành một hình dài
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán
一捆十个碗
từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · mối liên hệ tinh thần gắn bó, ràng buộc với nhau
情感纽带
mối liên hệ tinh thần gắn bó, ràng buộc với nhau
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dây (Động từ)
Nghĩa 01 · dính vào chút ít làm cho bị bẩn
沾染
dính vào chút ít làm cho bị bẩn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · dính líu vào, làm cho bị rắc rối, phiền phức
卷入麻烦
dính líu vào, làm cho bị rắc rối, phiền phức
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa