Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây trong tiếng Trung

dây

Danh từĐộng từ

dây (Danh từ)

Nghĩa 01 · vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v.

细绳

vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v.

Ví dụ
我用绳子绑好了包裹。【】Tôi đã dùng dây buộc gói hàng.
你没有带电线吗?【】Bạn không mang dây điện à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò

藤

thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò

Ví dụ
这根藤蔓缠绕着墙壁。【】Dây leo quấn quanh tường vườn.
你看见那条藤蔓没有果实吗?【】Bạn có thấy dây không có quả không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều vật cùng loại nối với nhau liên tiếp làm thành một hình dài

一串相连的物品

từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều vật cùng loại nối với nhau liên tiếp làm thành một hình dài

Ví dụ
他戴着一条银色的链子。【】Anh ấy đeo một chiếc dây bạc quanh cổ.
这串珠子不是一条绳子。【】Chuỗi hạt này không phải là dây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán

一捆十个碗

từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán

Ví dụ
市场上卖着一捆十个碗的套装。【】Chợ bán một dây mười cái bát.
我不买这个捆的碗,它太贵了。【】Tôi không mua dây bát này vì nó quá đắt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · mối liên hệ tinh thần gắn bó, ràng buộc với nhau

情感纽带

mối liên hệ tinh thần gắn bó, ràng buộc với nhau

Ví dụ
他们之间有很强的情感联系。【】Họ có một dây liên kết cảm xúc mạnh mẽ.
你们之间没有真正的纽带吗?【】Bạn không có dây ràng buộc thật sự giữa hai người sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

dây (Động từ)

Nghĩa 01 · dính vào chút ít làm cho bị bẩn

沾染

dính vào chút ít làm cho bị bẩn

Ví dụ
衣服上沾了点儿泥,难以清洗。【】Áo bị dây bẩn sau bữa trưa.
她的手没沾上油漆。【】Tay cô ấy không bị dây sơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · dính líu vào, làm cho bị rắc rối, phiền phức

卷入麻烦

dính líu vào, làm cho bị rắc rối, phiền phức

Ví dụ
他不想被麻烦缠绕。【】Anh ấy không muốn bị dây vào rắc rối.
她涉及了那个复杂的事件吗?【】Cô ấy có dây vào sự kiện phức tạp đó không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh