Dây

Dây (Danh từ)
Vật hình sợi dùng để buộc, nối, truyền dẫn, v.v.
细绳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thân có dạng hình sợi của một số loại cây leo, cây bò
藤
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều vật cùng loại nối với nhau liên tiếp làm thành một hình dài
一串相连的物品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán
一捆十个碗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mối liên hệ tinh thần gắn bó, ràng buộc với nhau
情感纽带
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dây (Động từ)
Dính vào chút ít làm cho bị bẩn
沾染
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dính líu vào, làm cho bị rắc rối, phiền phức
卷入麻烦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
