Anh - Việt

Bản dịch của từ Dầy trong tiếng Trung

dầy

Tính từ

dầy (Tính từ)

Nghĩa 01 · xem dày

厚

xem dày

Ví dụ
这本厚书讲述越南历史。【】Cuốn sách dầy này kể về lịch sử Việt Nam.
社区的油漆层不够厚,遮不住裂缝。【】Lớp sơn khu phố không đủ dầy để che vết nứt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh