Anh - Việt
dây tiếu
Danh từ
dây tiếu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sợi dây mảnh, bền làm bằng tơ hoặc ruột động vật, dùng để buộc, khâu hoặc làm dây đàn.
用丝或动物肠制成的细绳,可用于捆绑、缝合或作琴弦。
Sợi dây mảnh, bền làm bằng tơ hoặc ruột động vật, dùng để buộc, khâu hoặc làm dây đàn.
Ví dụ
她用丝绳扎紧药袋口。【】Bà dùng dây tiếu để buộc miệng túi thuốc.
这件古乐器装着肠线弦。【】Chiếc đàn cổ được căng bằng dây tiếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây tiếu (Noun)
dây tiếu + Giới từdây tiếu + Động từĐộng từ + dây tiếu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丝绳 dây tiếu bằng tơ | 工匠用丝绳把礼物包起来。 Người thợ dùng dây tiếu bằng tơ để buộc gói quà. |
肠线 dây tiếu bằng ruột động vật | 这件古老的乐器使用肠线。 Cây đàn cổ này dùng dây tiếu bằng ruột động vật. |