Anh - Việt
dây tơ hồng
Danh từ
dây tơ hồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · dây leo thân mảnh màu vàng, ký sinh trên cây cúc tần
一种细长的黄色藤蔓,寄生在咖喱树上
dây leo thân mảnh màu vàng, ký sinh trên cây cúc tần
Ví dụ
村民发现咖喱叶树上长着黄色的菟丝子。【】Dân làng phát hiện dây tơ hồng trên cây lá cà ri.
校园花园里,菟丝子不是无害植物。【】Ở vườn trường, dây tơ hồng không phải cây trồng vô hại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tình duyên vợ chồng (theo truyền thuyết)
命中注定的红线
tình duyên vợ chồng (theo truyền thuyết)
Ví dụ
小梅和阿南相信姻缘红线让他们相遇。【】Mai và An tin dây tơ hồng đã đưa họ gặp nhau.
兰不相信他们的姻缘红线是真的。【】Lan không tin dây tơ hồng của họ là thật.
Từ tiếng Trung gần nghĩa