Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây trần trong tiếng Trung

dây trần

Danh từ

dây trần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dây điện không có lớp vỏ cách điện bao bên ngoài.

没有绝缘外皮的电线。

Dây điện không có lớp vỏ cách điện bao bên ngoài.

Ví dụ
手湿的时候不要碰裸线。【】Không được chạm vào dây trần khi tay đang ướt.
电工把无绝缘电线换成了有绝缘层的电缆。【】Thợ điện thay dây trần bằng dây có vỏ bọc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dây trần (Noun)

Số lượng + dây trầndây trần + Danh từdây trần + Động từĐộng từ + dây trần
Kết hợp từ của dây trần
Collocation
Ví dụ

一段裸电线

đoạn dây trần

电工剪下一段裸电线来连接电路。

Thợ điện cắt một đoạn dây trần để nối mạch.