Anh - Việt
day trở
Động từ
day trở (Động từ)
Nghĩa 01 · Cử động hoặc xoay người, thường là khi nằm hay bị đau.
转动或挪动身体,常指躺着时。
Cử động hoặc xoay người, thường là khi nằm hay bị đau.
Ví dụ
我腰疼,躺着时很难翻身。【】Bị đau lưng nên tôi khó day trở khi nằm.
宝宝不停翻身,后来才睡着。【】Em bé day trở liên tục rồi mới ngủ được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tìm cách xoay xở để giải quyết khó khăn hoặc có được thứ cần thiết.
想办法应付困难或解决问题。
Tìm cách xoay xở để giải quyết khó khăn hoặc có được thứ cần thiết.
Ví dụ
钱不够,她得想办法付房租。【】Thiếu tiền, cô ấy phải day trở để trả tiền thuê nhà.
一家人设法度过了困难时期。【】Cả nhà day trở để sống qua giai đoạn khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của day trở (Verb)
day trở + Danh từday trở + Giới từday trở + Số lượngday trở + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
筹钱 day trở tiền bạc | 他们正在筹钱修房子。 Họ đang day trở tiền bạc để sửa nhà. |
设法凑资金 day trở vốn | 她不得不设法凑资金开一家小咖啡馆。 Cô ấy phải day trở vốn để mở quán nhỏ. |