Anh - Việt
dây trời
Danh từ
dây trời (Danh từ)
Nghĩa 01 · (Từ cũ) Ăng-ten hoặc dây dùng để thu, phát sóng vô tuyến hay truyền hình.
(旧称)用于收发无线电或电视信号的天线。
(Từ cũ) Ăng-ten hoặc dây dùng để thu, phát sóng vô tuyến hay truyền hình.
Ví dụ
以前,我家屋顶上有天线,可以看电视。【】Ngày trước, nhà tôi có dây trời trên mái để xem tivi.
屋顶上的天线被大风吹坏了。【】Dây trời trên mái nhà bị gió lớn làm hỏng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây trời (Noun)
Danh từ + dây trờidây trời + Danh từdây trời + Động từĐộng từ + dây trời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
天线杆 cột dây trời | 天线杆被强风吹歪了。 Cột dây trời bị gió lớn làm nghiêng. |