Anh - Việt
dây xích
Danh từ
dây xích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật gồm nhiều khoen kim loại nối với nhau, dùng để buộc, kéo, khóa hoặc truyền động.
由多个金属环相连而成的物品,用于拴、拉、锁或传动。
Vật gồm nhiều khoen kim loại nối với nhau, dùng để buộc, kéo, khóa hoặc truyền động.
Ví dụ
他用链条锁住自行车。【】Anh ấy dùng dây xích để khóa xe đạp.
自行车的链条掉了。【】Dây xích của xe đạp bị tuột rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây xích (Noun)
Danh từ + dây xíchdây xích + Danh từĐộng từ + dây xích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
链环 mắt dây xích | 一个链环生锈了。 Một mắt dây xích đã bị gỉ. |