Anh - Việt
đề án
Danh từ
đề án (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản kế hoạch trình bày mục tiêu, cách thực hiện và các việc cần làm để xin xét duyệt hoặc triển khai.
为审批或实施而制定的具体计划。
Bản kế hoạch trình bày mục tiêu, cách thực hiện và các việc cần làm để xin xét duyệt hoặc triển khai.
Ví dụ
这个方案需要委员会批准。【】Đề án này cần được hội đồng phê duyệt.
该部门正在制定旅游发展计划。【】Sở đang xây dựng đề án phát triển du lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đề án (Noun)
Động từ + đề ánđề án + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
提交提案 trình đề án | 该部门将于下周向委员会提交该提案。 Sở sẽ trình đề án lên ủy ban vào tuần tới. |
实施项目计划 triển khai đề án | 该市将在今年实施这项项目计划。 Thành phố sẽ triển khai đề án trong năm nay. |
制定提案 xây dựng đề án | 该团队正在制定一项翻新公园的提案。 Nhóm đang xây dựng đề án cải tạo công viên. |
批准提案 phê duyệt đề án | 委员会已经批准了这项新提案。 Hội đồng đã phê duyệt đề án mới. |