Anh - Việt
đề bạt
Động từ
đề bạt (Động từ)
Nghĩa 01 · cử giữ một chức vụ cao hơn
提升某人到更高的职位
cử giữ một chức vụ cao hơn
Ví dụ
公司决定提拔李华为经理。【】Công ty quyết định đề bạt anh Liên làm quản lý.
他们没有提拔那个年轻的员工吗?【】Họ không đề bạt nhân viên trẻ đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa