Anh - Việt

Bản dịch của từ Dé chân chèo trong tiếng Trung

dé chân chèo

Động từ

dé chân chèo (Động từ)

Nghĩa 01 · [tư thế] đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau

像划船者一样的站姿,一只脚向前偏,另一只脚向后。

[tư thế] đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa