Anh - Việt

Bản dịch của từ Đề chủ trong tiếng Trung

đề chủ

Động từ

đề chủ (Động từ)

Nghĩa 01 · viết tên tuổi, chức vụ người mới chết vào bài vị để thờ, thời trước

在祭祀牌位上写死者的姓名和职称

viết tên tuổi, chức vụ người mới chết vào bài vị để thờ, thời trước

Ví dụ
过去,家族会题主,在木牌上写亡者姓名和官职。【】Ngày xưa, họ thường đề chủ tên và chức tước người mất.
我家在1950年没有题主祖父的姓名。【】Gia đình tôi không đề chủ cho ông nội năm 1950.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa