Anh - Việt
đề dẫn
Động từ
đề dẫn (Động từ)
Nghĩa 01 · nêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo
引入
nêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo
Ví dụ
这段话引导了接下来的讨论。【】Câu này đề dẫn cho phần thảo luận tiếp theo.
他没有介绍会议的目的。【】Anh ấy không đề dẫn mục đích cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa